| sẻ | dt. X. Con sẻ. |
| sẻ | dt. (động) X. Se-sẻ. |
| sẻ | đt. Chia ra, sớt bớt: San-sẻ, Chia cơm sẻ áo. |
| sẻ | - d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà. - đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác. - Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp có trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp có trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay. |
| sẻ | dt. chim sẻ, nói tắt. |
| sẻ | đgt. Chia bớt, san ra một phần: sẻ bát nước làm hai o nhường cơm sẻ áo. |
| sẻ | dt Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, thường làm tổ ở mái nhà: Đạn đâu bắn sẻ, gươm đâu chém ruồi (cd). |
| sẻ | đgt Chia ra; Đổ ra một phần: Con tạo hoá đa đoan lắm nhẽ, cái tiện nghi chăng sẻ cho cân (BNT); Bà cụ sẻ thêm canh vào bát của Tâm (Ng-hồng). |
| sẻ | dt. (đ) Loại chim nhỏ thường hay ở dưới mái nhà ngói: Sẻ đàn, phượng một chắc đâu (Nh.đ.Mai) |
| sẻ | dt. San-sớt, chia ra, cũng gọi là xẻ: Sẻ đôi. |
| sẻ | .- d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà. |
| sẻ | .- đg. Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần: Sẻ mực; Sẻ bát nước đầy làm hai; Sẻ thức ăn cho người khác. |
| sẻ | Thứ chim nhỏ thường ăn thóc gạo hay làm tổ ở mái nhà. Văn-liệu: Ăn se-sẻ, đẻ ông voi (T-ng). Sẻ đàn, phượng một chắc đâu (Nh-đ-m). Đạn đâu bắn sẻ, gươm đâu chém ruồi (C-d). |
| sẻ | San chia ra: Sẻ bát cơm làm hai. Nhường cơm, sẻ áo. |
| Lần thứ nhất nàng có cảm tưởng là mình cũng là kẻ có quyền chia sẻ nỗi buồn trong nhà với mợ phán. |
| Nàng xem thư chỉ khóc rồi có khi nào nhớ chồng , lên tít trên đỉnh đồi cao mà đứng trông , có khi về nhà bố mẹ đẻ ra ngồi quay tơ ngoài sân , tưởng tượng đến lúc gặp gỡ , người thư sinh từ mấy năm về trước ; những lúc ấy thời nàng lại đẹp lên bội phần , ai cũng thương mà ai cũng yêu , trong làng nhiều người rắp ranh bắn sẻ : một ông giáo có quen ông tú , goá vợ đã lâu cũng đem bụng yêu nàng , cho mỗi sang hỏi. |
| Ngài biết trước rằng sẽ có một ngày anh phải chịu cùng cực với cái bệnh ghê gớm để trở thành tật nguyền nên ngài đã ban cho anh một người vợ hiền và một người bạn hiền để an ủi , chia sẻ nỗi thống khổ đó. |
| Đó là chưa kể nếu người đến thăm có thành ý chia sẻ nỗi bất hạnh cùng ta. |
| Ngọc không hiểu vì đâu lúc mới gặp chú Lan chàng đã có lòng quyến luyến , và , như người gặp bạn thân , muốn đem hết những sự đau đớn phiền muộn của mình cùng chú chia sẻ. |
| Trên cây trầu , đàn chim sẻ đuổi nhau tiếng kêu chiếp chiếp. |
* Từ tham khảo:
- sẻ đàn tan nghé
- sẻ sẻ
- sẻ sớt
- sẻ thông họng vàng
- sẽ
- sẽ