| sè sẽ | - Hơi sẽ, nhẹ nhàng: Nói sè sẽ; , Đi sè sẽ. |
| sè sẽ | Nh. Se sẽ. |
| sè sẽ | trgt Hơi sẽ, nhẹ nhàng: Nói sè sẽ cũng đủ nghe; Đi sè sẽ ngoài lớp học. |
| sè sẽ | .- Hơi sẽ, nhẹ nhàng: Nói sè sẽ; Đi sè sẽ. |
| sè sẽ | Xem “sẽ-sẽ”. |
Thằng Dần nhả vội miếng khoai trong miệng , và sụt sịt khóc : Em không , nào ! Em không , nào ! Em không cho bán chị Tý nào ! Có bán thì bán cái Tỉu kia kìa ! Anh Dậu cũng như chị Dậu , ai náy sè sẽ gạt thầm nước mắt và cũng giả cách làm thinh. |
| Nhưng vay chưa được , bán chưa kịp , các bác ạ ! Vừa nói , chị Dậu vừa nước mắt giàn giụa , ngồi xuống , chị sè sẽ vỗ vai chồng : Thầy em ! Thầy em ơi ! Tỉnh dậy cái nào ! Anh Dậu vẫn lì bì , lịch bịch. |
Mấy nét dăn dúm hiện trên sống mũi và mấy tiếng xuýt xoa sè sẽ tự trong đầu lưỡi đưa ra , chị Dậu chừng cũng rát ruột về sự phàm ăn của con. |
| Chị sè sẽ giơ tay phe phảy , không dám cựa mạnh , sợ hai đứa con thức dậy. |
Bồng nó vào trong nhà , chị Dậu sè sẽ tìm cái quạt nan và sè sẽ đuổi muỗi cho con bé con. |
* Từ tham khảo:
- sẻ
- sẻ
- sẻ áo nhường cơm
- sẻ đàn tan nghé
- sẻ sẻ
- sẻ sớt