| sâu keo | dt. Loại sâu mình dài hay cắn phá lúa ruộng. |
| sâu keo | - Sâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa. |
| sâu keo | dt. Sâu hại nhiều loại cây trồng như lúa, ngô, kê, thuốc lá, đỗ, mía và cỏ dại, ăn khoẻ có thể cắn trụi mạ hoặc lúa, phá mạnh về đêm, ban ngày ẩn nấp giữa khóm lúa, có thể di chuyển từng đàn dầy đặc qua bờ ruộng, đường cái. |
| sâu keo | dt Sâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng: Sâu keo phá hoại lúa. |
| sâu keo | .- Sâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa. |
| sâu keo | Sâu ăn lúa. |
* Từ tham khảo:
- sâu lắng
- sâu mọt
- sâu nách
- sâu quảng
- sâu răng
- sâu róm