| hoa sen | dt 1. Hoa của cây sen, loài cây mọc ở nước, lá rất rộng, có hương thơm, hoa màu hồng hay màu trắng: Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen (cd) 2. Đồ dùng hình hương sen có nhiều lỗ nhỏ lắp vào thùng tưới để phun nước ra: Tưới gốc cây to thì không cần hoa sen nữa. |
| Hoa Xoan Tây chàng trông thấy đỏ thắm hơn ; hoa Hoàng Lan chàng ngửi thấy thơm ngát hơn ; những hoa sen trắng , hồng nhấp nhô trên mặt nước , chàng tưởng tượng ra trăm nghìn nụ cười hàm tiếu thiên nhiên. |
| Lơ lửng ở sườn đồi trông về phía đông nam chùa Bách Môn nhô lện cái nóc ở giữa và bốn gác chuông , bốn góc như hình cái gương và bốn cánh cửa đoá hoa sen xoè nở. |
| Một buổi sáng tôi đã tỉnh dậy , nhưng vẫn nằm trên giường nhìn ánh nắng qua khe lá ; tôi thấy cô Hậu bước vào , ôm một bó hoa sen trắng mới hái ngoài hồ. |
| Cô sếp hoa trong bình , rồi quay về phía tôi nở một nụ cười : Anh có thích hoa sen trắng không ? Tôi ngồi dậy nhìn cô , khẽ cảm ơn. |
Anh về mượn thuổng đào hồ Búp hoa sen lặn xuống thiếp vô hầu chàng. |
Bấy lâu còn lạ chưa quen Hỏi hồ đã có hoa sen chưa hồ ? Hồ còn leo lẻo nước trong Bấy lâu chỉ dốc một lòng đợi sen. |
* Từ tham khảo:
- đanh đảnh
- đanh thép
- đành
- đành đạch
- đành đoạn
- đành hanh