| hoa nở | dt. Cái hoa quá thời-kỳ búp, các tai banh ra bày dáng đẹp và thơm // (B) Con gái dậy-thì, đẹp, duyên-dáng. |
Thu sung sướng vui như hoa nở : Thế à dì ? Con có về muộn , dì đừng đợi cơm nhé. |
| Lòng chàng thốt nhiên êm ả lạ lùng , chàng và cả cảnh vật chung quanh như không có nữa , chỉ là một sự yên tĩnh mông mênh , trong đó có tiếng Loan vang lên như có một nàng tiên đương gieo những bông hoa nở. |
Giao bước vào thấy cảnh sắc vẫn nguyên như cũ : vẫn giàn thiên lý ở đầu nhà , dăm chùm hoa nở , vẫn cái án thư , hai cái kỷ ở đầu hiên , chỗ mà chàng vẫn ngồi học với Minh năm nọ. |
| Trong cụm hồng phảng phất có bông hoa nở , hương thơm dịu thoang thoảng bốc lên khiến Mai lại nhớ lại lần đầu ngả mình trong tay chàng. |
| Toàn người nàng có một vẻ đáng yêu mĩ miều và đằm thắm , như bông hoa nở đã vừa độ. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
* Từ tham khảo:
- đẩy-đưa
- đẫy người
- đậy mặt
- đâm bò
- đâm chồi
- đâm đòn dông