| hoá cơ | dt. Nền-móng phong-hoả: Truyền-thống hoá-cơ // Máy tạo, sự sắp-đặt của hoá-công: Trách hoá-cơ lắt-léo, hay giày-xéo phận hèn, Duyên đôi ta mẹ cha đã định, nay rã bèn như lục bình trôi (Hò). |
| hoá cơ | dt. Một lĩnh vực của hoá học nghiên cứu những tính chất cơ học của các chất như sức căng bề mặt, tỉ khối, độ nén. |
* Từ tham khảo:
- hoá đàm
- hoá địa
- hoá địa sinh học
- hoá độc
- hoá đơn
- hoá đơn hải quan