| hồ sơ | dt. Tập giấy-tờ tài-liệu thuộc chung lý-lịch một người hay một việc: Lục hồ-sơ, lập hồ-sơ, xét hồ-sơ, hồ-sơ vụ án. |
| hồ sơ | - dt. Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống: hồ sơ cán bộ hồ sơ vụ án. |
| hồ sơ | dt. Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống: hồ sơ cán bộ o hồ sơ vụ án. |
| hồ sơ | dt Tập tài liệu về lí lịch một người hay lai lịch một sự việc: Nghiên cứu hồ sơ một vụ án. |
| hồ sơ | dt. Tập ghi chép, gom góp tài liệu về một người nào, một việc gì: Xem xét hồ-sơ của một vụ án-mạng. |
| Chàng tẩn mẩn giở cái hồ sơ ra xem lại một lượt , tuy việc chẳng đó chi quan hệ. |
| May thay cả đống tài liệu hồ sơ trong kho lưu trữ công văn của dinh phủ đang chờ ông ! Nhạc muốn ông lục đống hồ sơ đó để trả lời ngay cho trại chủ hai điều : tình hình quân sự của triều đình ở ba phủ Quảng Ngãi , Qui Nhơn và Phú Yên ; và tình hình thuế khóa , kho đụn. |
Nếu như ông Chánh án xử vụ ly hôn biết được hai bên gia đình vào những ngày này hẳn là đỡ được bao nhiêu công phu điều tra và tốn giấy ghi lai hàng tập hồ sơ giữa lúc trẻ con còn thiếu giấy ghi học. |
| Đấy là sự kiện thứ nhất ghi ở trang đầu tiên trong tập hồ sơ của toà án nói rằng : trước khi tổ chức lễ cưới một ngày hai bên đã mâu thuẫn căng thẳng , tuy chỉ là chuyện sinh hoạt bình thường nhưng do không hiểu ý nhau chị Châu đã có ý định bỏ đám cưới. |
| Nhưng hồ sơ của toà án thì không bỏ qua : “Sau ngày cưới được bốn tháng , chị Châu đã tự động bỏ về nhà mình trong khi đang ốm lý do là... * Cãi nhau bao giờ cũng dễ mà làm lành thì khó vô cùng. |
| Đấy là cái điều day dứt thầm kín của anh , nó sâu sắc đến nỗi hôm ra trước toà án nghe ông chánh án nói những lời lẽ bằng hình ảnh khiến ông chánh án phiên toà phải hơi nhìn xuống như đọc vào hồ sơ để nén một nụ cười vì sự ví von của anh. |
* Từ tham khảo:
- hồ thỉ tang bồng
- hồ thùy
- hồ tiêu
- hồ tinh
- hồ xú
- Hồ Việt đôi phương