| hồ thỉ | dt. Cung tên // (B) Chí lớn ham vùng-vẫy, muốn đi xa để gây sự-nghiệp: Hồ-thỉ tang-bồng. |
| hồ thỉ | - Cung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai. |
| hồ thỉ | - do chữ: "tang bồng hồ thỉ" nghĩa là cái cung bằng gỗ dâu, cái tên bằng cỏ bồng, tiêu biểu chí khí người con trai, đem cung tên mà giúp đời giúp nước |
| hồ thỉ | dt. Cung tên, dùng để ví chí lớn của người con trai là tung hoành ngang dọc trời đất: Thoả lòng hồ thỉ, rỡ mình đai cân (Nhị độ mai). |
| hồ thỉ | dt (H. hồ: cái cung; thỉ: cái tên bắn) Nói chí khí người con trai phải gây nên sự nghiệp: Tung hê hồ thỉ bốn phương trời (HXHương). |
| hồ thỉ | dt. Cây cung và mũi tên; ngb. Trai-tráng: Chí hồ-thỉ. |
| hồ thỉ | .- Cung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai. |
| hồ thỉ | Cung tên. Nói người có chí lập công ở phương xa: Thoả lòng hồ thỉ, rỡ mình đai cân (Nh-đ-m). |
| Trong nửa năm ấy tôi lại khăn gói lang thang hồ thỉ bốn phương , cô đừng tơ tưởng đến tôi nữa , nên cầu cho tôi có thể xa cô càng lâu bao nhiêu càng hay bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- hồ thùy
- hồ tiêu
- hồ tinh
- hồ xú
- Hồ Việt đôi phương
- Hồ Việt nhất gia