| sáng ngày | trt. X. Rạng ngày: Sáng ngày đem lúa ra ngâm, Bao-giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra (CD). |
| sáng ngày | - Nh. Sáng mai, Ngh. 1. |
| sáng ngày | đgt. Sáng mai. |
| sáng ngày | trgt Buổi sáng sớm: Sáng ngày ta đi hái dâu, gặp hai anh ấy ngồi câu thạch bàn (cd). |
| sáng ngày | dt. Buổi sớm ngày. |
| sáng ngày | .- Nh. Sáng mai, Ngh. 1. |
| Tay chàng lại sờ vào cuốn sổ mà sáng ngày đã định đốt đi. |
| sáng ngày lúc trả lời ông chú , chàng cũng chưa định cách xử trí với bà Chiêm thế ra sao. |
| Có ba tờ giấy một trăm mới nguyên của nhà Thành Ích ở phố La Câm trả sáng ngày và một trăm bốn mươi đồng giấy lẻ , Trương quay ra nói tiếp câu của Nhân : Tôi , tôi không thích chôn ở nghĩa địa. |
| Nàng vừa ở phố về , mua mấy thức lặt vặt để dùng trong ba ngày tết , vì sáng ngày con sen đã xin phép nàng về quê. |
Thấy Loan ở trong nhà đi ra , Trúc nói : Trời đẹp quá cô Loan nhỉ ! Loan đặt rổ bát phơi trên nắp chum rồi quay lại vừa vẩy mạnh hai bàn tay cho ráo nước vừa xuýt xoa nói : sáng ngày sang đây , em sợ trời nóng chỉ mặc cái áo trắng phong phanh , nguy hiểm quá. |
| sáng ngày đi với Quỳnh sang bên Ý Dương thăm cụ chánh Mạc và Cận , nàng không ngờ đâu một lúc sau Dũng cũng đến chơi đi với mấy người bạn nữa. |
* Từ tham khảo:
- sáng nghiệp duy gian
- sáng ngời
- sáng như bạc
- sáng như ban ngày
- sáng như gương
- sáng như nhật tinh