| hở răng | đt. X. Hở môi. |
| hở răng | đt. Hở hai hàm răng ra; ngb. Nói: Thiệt không dám hở răng. |
| Và lần đó , hai đứa đã không kềm được thắm mắc : Có chuyện gì thế hở răng Chuột? Ðịa chỉ giao hàng ở kế nhà tôi ! – Răng Chuột thì thầm. |
| Ðang nói , bà bỗng khựng lại , thảng thốt kêu lên Ủa , sao lại là con hở răng Chuột? Bà nhìn mớ gà mên Răng Chuột đang cầm trên tay : Không phải là con đang đi dạy kèm saỏ Răng Chuột cũng bàng hoàng không kém người phụ nữ. |
| Ngoài cách trang đơn giản này , giới trẻ Hà Nội có vẻ rất chuộng cách hóa thân thành ma , quỷ với đầu tóc rũ rượi , máu me đỏ lòm cùng những vết thương rách đến tận xương , hhở răngBên cạnh đó , những bộ váy áo hay khăn dính máu cũng được treo lên ở Hàng Mã , Hàng Lược khiến không khí đêm hội Halloween càng thêm phần rùng rợn. |
| Phụ nữ ngày xưa rất coi trọng miệng cười cắn chỉ , tức là không hhở rănghở lợi , chỉ mỉm cười thôi. |
* Từ tham khảo:
- tua rua
- tua tủa
- tua-vít
- tùa lua
- tủa
- tủa tải