| sai phạm | I. đgt. Vi phạm các quy định: không làm việc gì sai phạm chính sách o sai phạm về kĩ thuật. II. dt. Điều sai phạm: một sai phạm trầm trọng. |
| sai phạm | tt (H. sai: sai lầm; phạm: mắc lỗi) Đã mắc lỗi làm sai: Phát hiện những điều sai phạm trong cơ quan. |
Ai Lao sang cướp Đà Giang , sai phạm Ngũ Lão đi đánh , gặp quân giặc ở Mường Mai967 , giao chiến , bắt được rất nhiều. |
| sai phạm Ngũ Lão đi đánh , Biếm bị giết. |
| sai phạm Sư Mạnh đi biện bạch việc này. |
sai phạm Nguyên Hằng sang sứ [13b] Chiêm Thành , trách hỏi về việc thiếu lễ triều cống hàng năm. |
| Khi Kỳ trở về , Quý Ly sợ tiết lộ sự tình , sai phạm Lục Tài đuổi giết đi. |
| Năm 1864 , từ Pháp về , khâm sai phạm Phú Thứ dâng lên vua Tự Đức nhiều kiến nghị cải cách. |
* Từ tham khảo:
- sai sót
- sai số
- sai số tuyệt đối
- sai số tương đối
- sai suyễn
- sai thác