| rượu nho | dt. X. Rượu chát và rượu sâm-banh. |
| rượu nho | - Nh. Rượu vang. |
| rượu nho | dt. Rượu vang (ng.1.). |
| rượu nho | dt Như Rượu vang: Trong tiệc mừng thọ, con cháu đem rượu nho đến biếu ông cụ. |
| rượu nho | .- Nh. Rượu vang. |
Cao hứng. Chương mở một chai rượu nho |
Sáng chủ nhật , ba người vui vẻ ra ga thực sớm , mang theo đũ lương thực bữa sáng , bữa trưa nào bánh , nào gà , nào vịt quay , lại đem thêm một chai rượu nho và ba cái cốc sắt nhẹ. |
| Những khi theo vợ về quê ở miền Provence , ra cánh đồng hái nho , rồi cùng đoàn kéo nhau về nhà hát vui vẻ quanh cái giếng rượu nho ở giữa làng. |
| Bodegas Ysios , Tây Ban Nha : Tòa nhà ở vùng Rioja Alavesa được thiết kế với phong cách hiện đại , tạo môi trường lý tưởng để ủ rrượu nho. |
| Từ những loại rrượu nhođắt tiền , cho đến các loài hoa thơm ngào ngạt trang hoàng trong cung điện , tới các bản nhạc vui nhộn và những điệu múa cung đình , tất cả những gì Damocles muốn đều được đáp ứng đầy đủ. |
| Ngoài ra các chế phẩm từ quả nho cũng rất có lợi cho sức khỏe : Rrượu nhoRượu vang đỏ chống ôxy hóa nhờ chất flavonoit Resveratrol. |
* Từ tham khảo:
- rượu rắn
- rượu sớm cờ trưa
- rượu sớm trà trưa
- rượu tắc kè
- rượu tăm
- rượu thuốc