| rượu rắn | dt. Rượu thuốc dùng để trị phong tê thấp (đau xương, nhức nửa người, chân tay ra mồ hôi). |
| Thịt rắn , rượu rắn rất ngon , nghe đồn trị phong thấp khá tốt. |
| Trong nhà anh luôn ngâm mấy hũ rượu rắn để dành. |
| Uống rrượu rắnThật sự khó để mà xác định được tinh chất rắn tiết ra trong rượu là gì , nhưng nhiều người chỉ cần nhìn thấy bình rượu rắn thôi là đã đủ chạy dài. |
| Nếu bạn muốn làm một điều điên rồ và dọa cho nhóm bạn của mình một phen mất mật , hãy thử một lần uống cạn những chung rrượu rắn. |
| Và không đùa đâu , rrượu rắncó thể khiến cho người ta phát điên thật đấy. |
| Trên các lỗ chân lông bìm bịp hỡi ô , nếu các bạn cắt một miếng lên soi trên kính hiển vi chắc tôi tin rằng ngay cả những kẻ bợm rượu nhất cũng chẳng dám uống rượu ngâm bìm bịp , rắn , tắc kè Khi ngâm 1 hũ rrượu rắn, tắc kè , bìm bịp thường người ta ngâm sống , nên không thể làm sạch từng con sán trong cơ thể , từng con ve chó , rận hút máu trong vảy rắn , lông bìm bịp và các loài virus , vi khuẩn ký sinh khác... Còn tại sao ư , bởi khi ngâm rượu rắn , người ta thường không cạo vảy là để cho đẹp bình rượu. |
* Từ tham khảo:
- rượu sớm trà trưa
- rượu tắc kè
- rượu tăm
- rượu thuốc
- rượu trên be, chè dưới ấm
- rượu uống thì say, vò đầu rối tóc