| hình dong | dt x. Hình dung: Trông mặt mà bắt hình dong (tng); Ăn đong cho đáng ăn đong, lấy chồng cho đáng hình dong con người (cd). |
Ăn đong cho đáng ăn đong Lấy chồng cho đáng hình dong anh chồng. |
| Người ta nói trông mặt mà bắt hình dong , muốn biết đất nước như thế nào thì cứ lên đại sứ quán của nước đấy thì biết. |
| Trông mặt mà bắt hhình dong, cô nàng coi thường Rerk vì bề ngoài đơn giản. |
| Người ta vẫn trông mặt mà bắt hihình dong nhìn anh thư sinh nho nhã , quần là áo lượt lại nghĩ số anh sướng lắm chứ đâu ngờ cũng lắm niềm riêng? |
| Chuyện nhìn mặt , bắt hhình dongtrong điện ảnh. |
* Từ tham khảo:
- xởi-lởi
- xệch-xoạc
- xung-phạm
- xuông
- xử-tù
- xương-minh