| hình danh | dt. Môn học về hình-pháp và lý-luận. |
| hình danh | Tức là hình-pháp-học và danh-học. Hình-pháp-học là khoa học chuyên về hình-pháp. Danh-học là khoa học chuyên về lý-luận. |
| Giám đốc điều hành (CEO) của Unilever , ông Paul Polman cho biết vụ mua bán với KKR đánh dấu một bước tiến nữa trong việc tái định hhình danhmục đầu tư của doanh nghiệp nhằm đảm bảo cho sự phát triển dài hạn. |
| Cũng đừng quên nhấn nhá thêm mấy cái biểu tượng hhình danhhiệu nữa. |
| Ao Bà Om còn được gọi là Ao Vuông (do hình dáng gần giống hình vuông) , được công nhận di tích lịch sử cấp quốc gia vào năm 1994 , thuộc loại hhình danhlam thắng cảnh độc đáo của tỉnh Trà Vinh. |
| Bà Rivera , 46 tuổi , từng là ngôi sao phim truyền hhình danhgiá nhất của Mexico gần đây đã phải đối mặt với sự chỉ trích dữ dội vì mua sắm thái quá những trang phục hàng hiệu đắt tiền , những chuyến du lịch xa xỉ và cả việc sở hữu một căn hộ trị giá nhiều triệu USD ở Miami , Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- tròn xoe
- trõn trõn
- trọn
- trọn
- trọn lỏn
- trọn vẹn