| hiếu đễ | tt. Thảo-thuận, tức hiếu-thảo với cha mẹ và thuận-hoà với anh em. |
| hiếu đễ | - tt (H. hiếu: lòng hiếu; đễ: yêu quí anh em) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em: Miền hương đảng đã khen rằng hiếu đễ (NgCgTrứ). |
| hiếu đễ | tt. Có lòng kính trọng cha mẹ và hòa thuận với anh em trong gia đình. |
| hiếu đễ | tt (H. hiếu: lòng hiếu; đễ: yêu quí anh em) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em: Miền hương đảng đã khen rằng hiếu đễ (NgCgTrứ). |
| hiếu đễ | dt. Hiếu và tôn-kính người trên. |
| hiếu đễ | .- Sự thờ kính cha mẹ và sự hòa thuận với anh em, chị em. |
| hiếu đễ | Thảo với cha mẹ và thuận với anh chị. |
| Đức của Thái Tông sở dĩ được thế , tuy tấm lòng hiếu đễ bắt nguồn từ tính trời , nhưng cũng do Linh Từ quốc mẫu điều đình hòa giải. |
| Hôm nay , ta nói được lời yêu thương nào , làm được việc hiếu đễ nào , xin đừng để tới ngày mai , sợ rằng quá muộn. |
| Năm cụ thân sinh ông Hạnh mất , biết ông Hạnh là đứa con hhiếu đễbác Tám Vô Tư bắn tin có muốn về chịu tang tía không? |
| Tôi cũng rất may mắn có cô con dâu hhiếu đễ, nhân từ. |
* Từ tham khảo:
- hiếu hạnh
- hiếu hỉ
- hiếu học
- hiếu khách
- hiếu khí
- hiếu kì