| hiếu động | tt. Có tính thích hoạt động không chịu yên một chỗ: một cậu bé hiếu động o tính hiếu động của tuổi trẻ. |
| hiếu động | tt (H. hiếu: ưa thích; động: hoạt động) Thích hoạt động, luôn chân luôn tay: Cần phải hiểu tâm lí hiếu động của trẻ em. |
| hiếu động | bt. Thích hoạt động. |
| hiếu động | đt. Thích chơi. |
| hiếu động | .- Thích hoạt động, không thích ngồi yên một chỗ: Trẻ em thường hiếu động. |
| Cô bé nghĩ vì không khí gia đình của mình từ lâu nghiêm cẩn quá , nên sự hiếu động ồn ào của người tuổi trẻ làm cho cô bé ngợp , ngỡ ngàng. |
| Cái giấc mộng được dự vào sử quán chỉ là bước chừng của một người hiếu động mà không gặp thời. |
| Tuy vậy , người mẹ hình như có cố ý bi thảm hóa tình cảnh bơ vơ vất vưởng của mình , tìm thấy ở hình ảnh đau xót tự tạo ấy một niềm khoái lạc bệnh hoạn , một điều đáng hãnh diện nữa ! Cho nên vợ viên cai đội cứ buộc hai đứa bé phải sống trái với tính vô tư hiếu động của tuổi thơ. |
| Tôi là co bé hiếu động. |
| Cả hai đều hiếu động , vui tính , điên rồ. |
| Cậu anh khi đấy vẫn là một cậu bé mười chín tuổi , trẻ trung , hiếu động. |
* Từ tham khảo:
- hiếu hỉ
- hiếu học
- hiếu khách
- hiếu khí
- hiếu kì
- hiếu kinh