| hiện tiền | trt. Tiền-mặt, tiền trả liền khi lấy món đồ: Mãi-mại, hiện-tiền. |
| hiện tiền | tt (H. tiền: trước) Ngay ở phía trước: Những khó khăn hiện tiền cần phải được sớm giải quyết. |
| hiện tiền | .- ph. Trước mắt. |
| Người chồng bảo vợ rằng : Nhà ta mấy đời lấy nghề buôn bán mà khởi gia , hiện tiền của chẳng thiếu gì , chỉ thiếu có người rể tốt. |
| Chủ đầu tư thực hhiện tiềntạm giữ bảo hành của Gói thầu số 4 để chi tạm ứng vốn đầu tư cho Gói thầu số 2 với số tiền 500 triệu đồng là thực hiện chưa đúng với quy định của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
| Dấu hiệu phát hhiện tiềnung thư gan và những bước tiến quan trọng của ngành y. |
| Đánh giá về hiện tượng bán chênh này , ông Nguyễn Mạnh Hà Phó Chủ tịch Hiệp hội BĐS Việt Nam , cho biết pháp luật đã quy định , việc mua bán xuất hhiện tiềnchênh ngoài hợp đồng là hành vi trốn thuế , vi phạm pháp luật. |
| Trong kế hoạch huy động vốn cũng thể hhiện tiềnthu về để phục vụ các dự án của công ty nên bà Nga cho rằng VKS cáo buộc bà chịu trách nhiệm về số tiền này là không có cơ sở. |
| Ngoài ra , công tác phòng ngừa và phát hhiện tiềngiả vẫn là thách thức lớn. |
* Từ tham khảo:
- hùng mạnh
- hùng ngư
- hùng tài
- hùng tâm
- hùng tráng
- hùng trưởng