| hì | đgt. Phì, hà hơi: hì hơi. |
| hì | Nh. Hì hì. |
| hì | tht Tiếng cười: Hay cũng hì, mà dở cũng hì (NgVVĩnh). |
| hì | .- Tiếng cười. |
| hì | Tiếng cười. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
| hì hì. Phải thế không anh xã |
| Chật vật mãi , xoay sở hì hụi mãi hai anh em cũng nhóm được đốnglửa mù mịt khói. |
| ông Huỳnh Tấn vươn vai đứng dậy , co chân duỗi tay , cười hì hì : Từ sáng đến giờ , hai anh em thay nhau chèo một mạch , chẳng có hột cơm bỏ bụng ăn bữa bún ngon quá. |
Sức mày canông bắn cũng không chết ông Huỳnh Tấn cười hì hì. |
* Từ tham khảo:
- hì hì
- hì hợm
- hì hợm
- hì hục
- hì hụi
- hì hụp