| réo rắt | bt. X. Giéo-rắt. |
| réo rắt | tt. (Tiếng nhạc) cao, thanh với nhịp điệu lúc nhanh, lúc chậm, lúc to lúc nhỏ nghe thanh thoát, vui nhộn: Tiếng sáo diều réo rắt. |
| réo rắt | tt. Nói tiếng than vản, chua xót: Tiếng đờn réo-rắt. |
Cùng trốn ! Hai tiếng đó đối với chàng có một âm hưởng réo rắt lạ lùng. |
| Họ đi... đi xa chốn hư không tịch mịch , không đoái nhìn lại , đăm đăm như theo một tiếng gọi khác réo rắt hơn ở tận phía trước xa xa đưa đến : tiếng gọi của đời tục luỵ , đời ân ái. |
Hậu bỗng nhiên cất tiếng hát khẽ khẽ những câu hát phong tình ở nhà quê mà lần đầu nàng hiểu cái thi vị , bởi vì ca ngợi cái tình yêu đang réo rắt trong lòng nàng. |
| Bính ngẩng đầu bỡ ngỡ nhìn , lắng tai nghe : tiếng đọc kinh đâu đây nhẹ nhàng vang trước gió lạnh , réo rắt và thấm thía. |
| Sáu chàng trai uyển chuyển chuyển động theo tiếng nhạc khi réo rắt , khi dặt dìu. |
| Hình như có lúc anh ta nén thở hay sao mà tiềng đờn cứ oằn oại , lắm lúc nghe như chới với rồi lại lắng đọng mãi một chỗ , tưởng như sợi tơ đời bị đứt ngang để rồi sau đó trở nên réo rắt , thiết tha hơn. |
* Từ tham khảo:
- rét
- rét buốt
- rét căm căm
- rét cắt da cắt thịt
- rét cắt thịt
- rét đài