| rắn mặt | tt. Nh. Rắn đầu. |
| rắn mặt | - t. Nói trẻ con khó dạy. |
| rắn mặt | tt. (Trẻ con) bướng, khó dạy bảo: Thằng bé này rắn mặt thật. |
| rắn mặt | .- t. Nói trẻ con khó dạy. |
| Bà phán gọi giựt lại bảo : Hồng , thế mày nhất định không ăn cơm phải không ? Hồng cáu tiết trả lời buông sõng : Không ! Tức thì bà phán dằn mạnh bát xuống bàn , kêu la ầm ỹ : À ! Con này giỏi thật ! Nó nói dóng một dóng hai với tôi ! Cho mày đi Hà Nội để mày học lấy những tính nết vô phép vô tắc ấy phải không , con kia ?... Hay cô sắp đi ở riêng ở tây rồi , cô định vượt quyền tôi ngay từ bây giờ đấy ? Ông phán nằm trong phòng ngủ thét ra : Bà cứ để mặc xác nó , có được không ? Hoài hơi mà dạy bảo cái con người rắn mày rắn mặt ấy , cái đồ khốn nạn ấy. |
| Thợ săn chủ yếu là phụ nữ nhưng anh em chúng tôi cũng phải rrắn mặt, lao vào các bụi rậm , vật nhau huỳnh huỵch , ôm ngang thắt lưng từng người như đi bắt ếch. |
| Nói về chủ đường dây môi giới mại dâm Lê Thị Hiến , các cán bộ Công an phường Lĩnh Nam cho rằng , các anh chưa từng gặp đối tượng nào rrắn mặtvà chai lỳ như cô ta. |
| Nhưng nếu không may mắn , ĐT Việt Nam hoàn toàn có thể rơi vào bảng tử thần với những đối thủ rrắn mặtnhư (Nhật Bản , Thái Lan , Triều Tiên và Malaysia). |
* Từ tham khảo:
- rắn nẹp nia
- rắn như thép vững như đồng
- rắn nước
- rắn phì
- rắn rào răng chó
- rắn ráo