| hết đời | đgt. Chết đáng đời: hết đời tên ác ôn. |
| hết đời | tt Không còn sống: Thế là thằng ác ôn đã hết đời. |
| hết đời | .- Chết (dùng với nghĩa xấu). |
Vượng thấy bạn có vẻ hồn nhiên lạ lùng , hình như từ thuở bé chàng vẫn sống trong cái cảnh đó cho hết đời. |
| Cứ vài lần " không có gì " là hết đời chứ còn gì. |
| Cứ vài lần "không có gì" là hết đời chứ còn gì. |
| Hỏi sao kỳ vậy , má tôi kéo chéo khăn lên chậm chậm vô đôi mắt , "Bộ hết người rồi sao mà nội bây cưới tao cho ổng , đó , bà chỉ tay ra bến , gần hết đời rồi tao có được vui đâu". |
| Đó là người đàn bà sống hết đời không được mấy ngày vui , mấy ngày nhàn nhã. |
| Anh muốn sống ở đây , tại cái lều rách này hết đời , anh… gì nữả Chà ! Chữ nghĩa của cái bà này trúc trắc thấy mồ , nhập tâm miết mà không có vô. |
* Từ tham khảo:
- hết đường tương chao
- hết ga
- hết gà
- hết hồn
- hết hồn hết vía
- hết hương còn khói