| hết đường | trt. Không còn hy-vọng hay phương-tiện: Thôi hết đường rồi! // Nh. Hết nước hay Hết nước nói: Thiệt hết đường! |
| hết đường | pht. Bế tắc, không còn cách nào để giải quyết: hết đường xoay trở o hết đường giải quyết. |
| Có người hết đường lừa lọc tìm đến chỗ hẻo lánh để lại thử thời vận. |
| Thầy nghĩ mà coi , mình hết đường rồi hay sao mà lại đi nhờ " chị Dương ". |
| Huệ dẫn quân theo đường rừng , từ núi Chóp Vàng men theo núi Đồng Sim chận hết đường rút xuống phía đông. |
| Mấy hôm sau đưa con xuống mẹ đẻ , mỗi chiều đi làm về cô đạp đi hết đường này đến phố khác , đến tối mịt mới về. |
| Chị ta vừa ôm con , vừa nói tiếp : Thấy thế con đã ngã lòng nghĩ phen này thật hết đường trông cậy. |
| Đáng lẽ tôi phải rẽ sang đường khác từ lâu , nhưng cứ mải nhìn theo bóng chiếc áo đỏ , tôi vui chân đạp theo cô bé hết đường này sang đường khác. |
* Từ tham khảo:
- hết ga
- hết gà
- hết hồn
- hết hồn hết vía
- hết hương còn khói
- hết kể