| ra đời | đt. C/g. Chào-đời, bắt đầu sinh ra, đẻ ra, phát ra: Đứa trẻ mới ra đời, tờ báo ra đời. |
| ra đời | - đgt 1. Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập: Quốc tế cộng sản ra đời (PhVĐồng). 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ. |
| ra đời | - ra hoạt động, giúp đời |
| ra đời | đgt. Được sinh ra: Cháu bé vừa mới ra đời o từ lúc ra đời đến nay. |
| ra đời | đgt 1. Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập: Quốc tế cộng sản ra đời (PhVĐồng). 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ. |
| ra đời | đt. Sinh ra trên cõi đời, sinh: Đứa trẻ mới ra đời. Ngr. Phát hiện, sản-xuất: Tác phẩm mới ra đời. |
| ra đời | .- 1. Đẻ ra, sinh ra: Chủ nghĩa Mác ra đời vào thế kỷ XIX. 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ. |
| ra đời | Phát-sinh ra: Tờ báo mới ra đời. |
Nàng lấy làm lạ rằng cái chí muốn thoát ly mạnh đến nỗi con nàng mà nàng cũng không mong mỏi nó ra đời. |
| Nó không là con riêng của nàng nữa , mà là của chung gia đình nhà chồng , mới ra đời đã thấy người ta lôi kéo đi , lôi kéo về với cái đời cũ , nàng biết trước rằng không sao ngăn ngừa được. |
Minh khẽ cau mày đáp : ra đời vận tây gọn và tiện lắm. |
| Nếu em hiểu thấu lòng anh thì chắc em cũng chẳng giận anh : anh không muốn con anh , con em...con chúng ta ra đời giữa lúc... Lộc im bặt , Mai vờ không hiểu , hỏi : Giữa lúc nào ? Nhưng để anh ôn lại đầu đuôi câu chuyện cho em nghe thì em mới hiểu rõ được. |
| Vì vậy khi nàng ra đời , không được cha mẹ hoan nghênh lắm. |
| Nhưng , không biết vì có phải thấy Dung ra đời trong sự lãnh đạm , mà u già đem bụng thương yêu Dung chăng. |
* Từ tham khảo:
- ra gì
- ra giày vào dép
- ra giêng
- ra-glăng
- ra-gu
- ra hài vào hán