| râu ria | dt. Râu và ria // (đ) Nh. Râu: Râu-ria xồm-xoàm. |
| râu ria | - Râu nói chung. |
| râu ria | dt. 1. Râu của người nói chung: râu ria loàm xoàm. 2. Những thứ phụ, ở ngoài lề cái chính yếu: không bàn tới những chuyện râu ria o bỏ hết râu ria chỉ giữ lại nội dung chính thôi. |
| râu ria | dt Râu nói chung, thường dùng với nghĩa không đẹp: Râu ria xồm xoàm. |
| râu ria | dt. Nói chung về râu. |
| râu ria | .- Râu nói chung. |
| râu ria | Nói chung về râu: Râu-ria xồm-xoàm. |
| Cũng bấy nhiêu mặt mũi , râu ria , áo mũ ấy thôi. |
| Q. đương nằm chồm trở dậy thì thấy có hàng trăm cái bóng cao lớn , đen trùi trũi , có cái mặc áo ngắn , có cái cởi trần , râu ria tua tủa mà đầu thì trọc chạy sầm sầm đến trước mặt anh rồi… biến mất… Bao nhiêu tiếng tục tằn rác rưởi nhất , Q |
| Nhưng đặc biệt là một chú chuột đôi mắt sắc sảo râu ria vểnh lên điệu bộ lém lỉnh , tay xách con cá chép to , trước nó là chú mèo ngồi chờ. |
| Anh có nước da rám nắng , mắt nâu , tóc đen , râu ria xồm xoàm. |
| Tôi đi vòng vòng gặp một anh chàng xoăn đỏ , râu ria xồm xoàm , mặt nhìn tưng tửng. |
| Anh để tóc ngắn nhưng râu ria xồm xoàm , trời Tel Aviv nóng ba mươi lăm độ mà anh vận trên mình chiếc áo len thêu hoa văn xanh đỏ giống những chiếc áo len người ta bán đầy ở Nepal , nhưng bẩn và cũ hơn. |
* Từ tham khảo:
- rầu
- rầu như dưa
- rầu rầu
- rầu rĩ
- rầu rĩ như đĩ về già
- rây