| râu quai nón | dt. C/g. Râu rìa, thứ râu mọc dài theo quai hàm. |
| râu quai nón | - X. Quai nón. |
| râu quai nón | dt. Râu mọc từ cằm lên tận hai thái dương: người đàn ông có bộ râu quai nón. |
| râu quai nón | dt Râu mọc suốt từ cằm lên đến hai thái dương: Mới hơn hai mươi tuổi mà anh ấy đã để bộ râu quai nón. |
| râu quai nón | .- X. Quai nón. |
| Mustafa bằng tuổi tôi , tóc đen , mắt sâu , râu quai nón đậm chất Trung Đông. |
| Đền Vàng có bốn cổng , mỗi cổng có hai bác bảo vệ đứng gác , uy nghiêm đúng kiểu chiến binh thần thánh đạo Sikh : cao lớn , áo dài chùng màu xanh đậm , khăn cuốn tóc và thắt lưng đều màu vàng , râu quai nón , mặt nghiêm nghị , chân dạng bằng vai đứng tấn , tay cầm thanh giáo uy nghiêm. |
| Raju , anh chàng to cao , râu quai nón đặc trưng của người khu vực miền Bắc Ấn Độ , nhưng cười thì duyên đến đau tim vừa cuốn thuốc vừa bảo : "Tuần này có hai người từ Delhi đến nên tất cả mọi người tụ tập". |
| Số nhà 20 phố Hàng Ngang có một hiệu vải của chủ Ấn Độ , ông ta có bộ râu quai nón rất rậm , theo tiếng Việt phải gọi là ông Xồm nhưng dân phố nói trại thành Sàm. |
| Có một đứa râu quai nón đen kịt cằm. |
| Hắn lấy cùi tay hất nhẹ vào thằng râu quai nón bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- râu rìa
- rầu
- rầu như dưa
- rầu rầu
- rầu rĩ
- rầu rĩ như đĩ về già