| quýt làm cam chịu | Người này làm sai, làm hỏng nhưng người khác phải gánh chịu trách nhiệm, hậu quả: Mà thày xưa lỗi lời nguyền, Quýt làm cam chịu cho nên đoạ đày (Thiên nam ngữ lục). |
| quýt làm cam chịu |
|
| Đúng là qquýt làm cam chịu, mà lại phải chịu theo kiểu oan ức bi hài có 1 0 2 trên đời. |
| Câu chuyện ở đây là qquýt làm cam chịu.". |
| Mua tàu cũ Trung Quốc , có hay không qquýt làm cam chịu? |
| Hẳn , nếu ông Đinh La Thăng còn ngồi ghế Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải , liệu Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam có xử lý vụ việc như kiểu qquýt làm cam chịuthế không? |
* Từ tham khảo:
- quỵt
- quýu
- quýu đít
- rần rần
- rần rần rộ rộ
- rần rật