| hây hây | tt. Đo-đỏ, màu hơi đỏ: Má đỏ hây-hây. |
| hây hây | trgt Nói má phụ nữ đỏ và tươi: Hỡi em đi học hây hây má tròn (Tố-hữu). |
| hây hây | tt. Hồng-hồng: Trên sóng cành. Sóng áo cô gì má đỏ hây-hây (H.m.Tử) |
| hây hây | .- Nói má phụ nữ tươi và đỏ. |
| hây hây | Trỏ sắc da hơi đỏ: Má đỏ hây-hây. |
| Luồng gió mát như vừa theo bóng trăng trong đến hây hây thổi , rì rào ngọn lá cau và tầu lá chuối. |
| Cặp má nàng hây hây đỏ dần. |
| Bà sung sướng quá , hây hây đỏ hai má răn , híp cặp mắt nheo cười ứa lệ. |
Ngay đến dung nhan cô xét cũng khác xưa , đôi mắt tinh nhanh buổi trước bây giờ lờ đờ như bị ám sau cái màn lo nghĩ ; đôi gò má hây hây nay không biết vì tuổi hay vì phiền não ở đời , đôi má kia đã thành ra hóp lại , hai gò má nổi cao , phải chăng như để tiêu biểu cho kẻ số phận vất vả long đong. |
| Người ta lại được dịp bàn ra tán vào về đôi má đỏ hây hây của cô chị , về vẻ đẹp khác thường " của cô em. |
| Từ mùa đông qua tết cho đến hôm nay , quần áo giấu mất hết cả thân hình đều đặn , núng nính , nõn nường của người vợ bé nhỏ có đôi má đhây hâyây mùi cốm giót. |
* Từ tham khảo:
- chếnh choáng
- chệnh choạng
- chếp
- chết
- chết bằm
- chết bờ chết bụi