| quyến thuộc | dt. Bà-con họ-hàng: Trong hàng quyến-thuộc. |
| quyến thuộc | - dt (H. quyến: thân thuộc; thuộc: bà con họ hàng) Họ hàng thân thuộc: Lấy tình quyến thuộc mà khuyên bảo nhau. |
| quyến thuộc | dt. Họ hàng thân thuộc. |
| quyến thuộc | dt (H. quyến: thân thuộc; thuộc: bà con họ hàng) Họ hàng thân thuộc: Lấy tình quyến thuộc mà khuyên bảo nhau. |
| quyến thuộc | dt. 1. Bà con, thân thuộc. |
| quyến thuộc | .- Họ hàng thân thuộc. |
| quyến thuộc | Họ hàng thân-thuộc: ở với quyến thuộc rất là chu-tất. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
Vì rươi là một món ăn hiếm có trong một năm lại được người ta yêu chuộng , nên nhiều nhà tìm cách giữ rươi để có thể gửi biếu xén bạn bè , quyến thuộc ở xa hay là giữ để ăn dần , thỉnh thoảng một chút , cho sướng ông thần khẩu. |
| Và sau các khóa lễ cầu siêu , con cháu cần hồi hướng công đức cho cha mẹ , gia tiên , bé đỏ... và hồi hướng đến các chúng sinh bởi quan niệm của Phật giáo là bất cứ ai cũng có thể là qquyến thuộccủa mình. |
| Đại diện chính quyền địa phương cho biết , đã đến nhà các hộ được nhận quà , vận động họ trao trả lại cho chị H. Tuy nhiên , số quà chị H. tự phát cho hàng trăm bà con , qquyến thuộcở các nơi xa thì rất khó thu hồi được. |
| Nghiệp là thai tạng mà từ đó con người được sinh ra ; nghiệp là qquyến thuộc, là nơi nương tựa. |
| Trong khi theo QQ News , ngày 28/3 hơn 45000 cựu binh và qquyến thuộctừng tham gia Chiến tranh xâm lược toàn tuyến biên giới phía Bắc Việt Nam giai đoạn 1979 1989 tập trung về Phòng Thành Cảng , Quảng Tây để kỷ niệm cái họ gọi là "chiến tranh phản kích tự vệ chống Việt Nam" , một sự xuyên tạc lịch sử trắng trợn về bản chất của cuộc xung đột. |
* Từ tham khảo:
- quyện
- quyết
- quyết
- quyết
- quyết âm du
- quyết chí