| quyết chí | đt. Lập chí chắc-chắn, thế nào cũng không thay đổi: Làm trai quyết chí tu thân, Công-danh chớ vội, nợ-nần chớ lo (CD). |
| quyết chí | - Định ý một cách cương quyết: Quyết chí tu thân. |
| quyết chí | đgt. Tăng cường ý chí, gắng làm cho bằng được: quyết chí vươn lên o phải quyết chí mới làm nên. |
| quyết chí | đgt (H. quyết: nhất định; chí: ý muốn) Đã có ý làm thì nhất định không thay đổi: Đào núi và lấp biển, quyết chí ắt làm nên (HCM); Chúng ta đi quyết chí, tự hào (Tố-hữu). |
| quyết chí | đt. Quyết chắc ý-chí: Quyết chí tu thân. |
| quyết chí | .- Định ý một cách cương quyết: Quyết chí tu thân. |
| quyết chí | Lập chí nhất định không thay đổi: Làm trai quyết chí tu thân. |
Ai mà đặng trống phụ kèn Đặng chuông phụ mõ , đặng đèn phụ trăng Ai mà đi đánh trả Trời ? Ai mà giết giặc lên ngôi trị vì ? Ai mà một chân biết đi ? Ai mà hoá phép giặc thì sợ kinh ? Ai mà quyết chí tung hoành ? Ai mà bán mình chuộc tội cho cha ? Ai mà bán nguyệt buôn hoa Buôn đi bán lại đà ba bốn lần ? Đại Thánh đi đánh trả Trời Vua Lê giết giặc lên ngôi trị vì Đức Thánh Độc một chân biết đi Phù Đổng hoá phép giặc thì sợ kinh Từ Hải quyết chí tung hoành Thuý Kiều bán mình chuộc tội cho cha Tú Bà buôn nguyệt bán hoa Buôn đi bán lại đã ba bốn lần. |
Bài sao anh hoạ đã rồi Trời đâu em hoạ mấy lời anh nghe Trên trời có nắng có mưa Có rồng lấy nước có chùa nàng tiên Trên chùa có cửa Phật tiền Có dây chỉ thắm xe duyên vợ chồng Trên trời có cả cầu vồng Có sấm , có chớp , có cờ Thiên lôi... Anh đây quyết chí câu cua Nào ai câu rắn , câu rùa mặc ai. |
Anh nay quyết chí đi tu Tam quy ngũ giới tu chùa Hồ Sen Thấy cô má phấn răng đen A di đà Phật anh quên mất chùa. |
| Cậu bé nghĩ vậy , và quyết chí đi tìm cái chết. |
| Trong cuộc bàn luận " quyết chí " ấy Sài trông có tướng nông dân hơn cả được bầu là tổ trưởng tăng gia của tổ câu lạc bộ và giáo viên. |
| Cô muốn quát ”Cút đi , đồ khốn nạn !“ Nhưng cô là người đang quyết chí trả thù mà không có vũ khí. |
* Từ tham khảo:
- quyết chiến
- quyết chiến điểm
- quyết chiến quyết thắng
- quyết định
- quyết định luận
- quyết đoán