| quy hoạch | đt. Trù-tính cách-thức: Trước khi làm, nên quy-hoạch đường lối. |
| quy hoạch | - đg. Nghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn: Quy hoạch thành phố; Quy hoạch trị thủy sông Hồng. |
| quy hoạch | I. đgt. Bố trí, sắp xếp kế hoạch dài hạn: quy hoạch đô thị o quy hoạch đào tạo cán bộ. II. dt. Kế hoạch tổng thể trong thời gian dài: lập quy hoạch xây dựng. |
| quy hoạch | .- đg. Nghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn: Quy hoạch thành phố; Quy hoạch trị thủy sông Hồng. |
Quả thật có quy hoạch làng tôi vào thành phố. |
| Phổ biến chỗ này quy hoạch , chỗ kia đền bù. |
| Gặp tôi , lão nói , quy hoạch , tiến lên là tốt , đừng biến làng này thành đất của người hàng tổng là được. |
| Trên quan điểm "Đô thị là tổng hòa những biện pháp mà một quốc gia dùng nó để đảm bảo cho nhịp điệu và chất lượng của đời sống với kiểu mới" , các văn bản về quy hoạch quy định chi tiết cho các công trình được ban bố. |
Ban đầu , theo đề xướng của chỉ huy trưởng thành phố Lyautey , kiến trúc khu phố mới nên áp dụng những quy định về quy hoạch phù hợp với khí hậu nhiệt đới như người Anh làm tại Singapore. |
| Tuy nhiên nhờ các kiến trúc sư và thẩm mỹ của giới thực dân nên mô hình Pháp đã thắng thế và kết quả là hai bên dọc phố Tây là những biệt thự có chiều cao tỷ lệ với chiều rộng mặt phố (khoảng 30 mét theo quy định của Haussmann người đã quy hoạch lại thành phố Paris vào giữa thế kỷ XIX để tạo cho Paris dáng vẻ ngày nay). |
* Từ tham khảo:
- quy hoạch vùng
- quy kết
- quy lai
- quy lát
- quy linh
- quy luật