| hậu kì | dt (H. hậu: sau; kì: thời kì) Thời kì tiếp sau: Hậu kì thời đồ đá cũ. |
| Một nguồn tin khác từ đoàn làm phim cho hay : "Liệu việc quay phim và làm hhậu kìcó thể diễn ra bình thường không khi mà một người đã bị thương trên phim trường? |
| Có một điểm cần lưu ý là ảnh chụp từ Nokia 5 có khuynh hướng tối hơn so với thực tế vì thế việc hhậu kìnhẹ bằng các phần mềm chỉnh sửa ảnh di động như Snapseed là một điều cần thiết để có một bức ảnh đẹp hơn. |
| Dự án Suspiria remake hiện đã ở giai đoạn hhậu kì, dự kiến ra rạp ngày 2.11 tới đây. |
| Văn phòng làm việc nơi các nhà thiết kế đồ họa làm công việc hhậu kìcho các bộ phim danh tiếng Ảnh : NVCC Nhật tiết lộ , có một bệnh nghề nghiệp mà ai theo nghề này cũng mắc phải , đó là khi xem phim , họ luôn căng mắt tìm các hình 3D do mình thiết kế và ồ lên khi thấy chúng , dù chỉ lướt qua vài giây. |
| Nhưng trong đời sống bình thường thì việc xử lý hhậu kìmột bức ảnh sẽ làm nó trở nên đẹp hơn. |
| Color Thief được xem là công cụ xử lý hhậu kìhơn là một ứng dụng máy ảnh , nhưng chất lượng hình ảnh vẫn chịu ảnh hưởng trực tiếp từ camera trên smartphone. |
* Từ tham khảo:
- giải khê
- giải khuây
- giải lao
- giải lô
- giải muộn
- giải nghệ