| quốc giáo | dt. Tôn-giáo chung của nước, vốn được phần nhiều trong nước tin theo nên được nhà nước nhìn-nhận: Dưới triều nhà Lý, đạo Phật được xem là quốc-giáo. |
| quốc giáo | - dt (H. giáo: tôn giáo) Tôn giáo chính thức của một nước: Thiên chúa giáo là quốc giáo của nhiều nước Tây-âu. |
| quốc giáo | dt. Tôn giáo được coi là chính thức của một nước: Ở Lào, Phật giáo là quốc giáo. |
| quốc giáo | dt (H. giáo: tôn giáo) Tôn giáo chính thức của một nước: Thiên chúa giáo là quốc giáo của nhiều nước Tây-âu. |
| quốc giáo | dt. Tôn-giáo chung của một nước. |
| quốc giáo | .- Tôn giáo được coi là chính thức của một nước: Thời Lý - Trần, Phật giáo là quốc giáo nước Việt nam. |
| Từ thời Đinh đến Lý , diễn xướng , dân vũ được thiên thời địa lợi nhân hòa nhưng gần cuối đời Trần , dù Đại Việt có chữ viết , có chủ quyền nhưng hát xướng bị coi rẻ khi triều đình lấy Nho làm quốc giáo , lấy tư tưởng Nho làm tư tưởng chính thống , coi thường các sáng tạo dân gian. |
* Từ tham khảo:
- quốc học
- quốc hội
- quốc hồn
- quốc huy
- quốc hữu hoá
- quốc kế