| quốc hồn | dt. Hồn nước, tinh-thần đặc-biệt của nước, do lịch-sử oai-hùng của tổ-tiên nhiều đời kết-tinh lại: Tiếng gọi của quốc-hồn. |
| quốc hồn | - Tinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên. |
| quốc hồn | dt. Tinh thần đặc biệt của dân tộc, được kết tinh lại nhờ quá trình lịch sử lâu dài, tạo nên sức mạnh dân tộc. |
| quốc hồn | dt (H. hồn: tâm hồn) Tinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên: Đề cao quốc hồn mỗi khi có quốc hoạ. |
| quốc hồn | dt. Tinh-thần đặc-biệt của một nước. |
| quốc hồn | .- Tinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên. |
| Đây là bài học rất đau xót , chúng ta đang phát động hàng Việt , lụa truyền thống là qquốc hồn, quốc túy của Việt Nam , ông Phú nói. |
| Trao đổi nhanh với PV Báo Đầu tư Online Baodautu.vn , một số doanh nghiệp nước mắm truyền thống bức xúc khi nhiều người tiêu dùng , siêu thị , đối tác đang quay lưng với sản phẩm qquốc hồnquốc túy này. |
* Từ tham khảo:
- quốc hữu hoá
- quốc kế
- quốc kế dân sinh
- quốc khánh
- quốc kì
- quốc lập