| quốc lập | tt. C/g. Công-lập, do nhà nước lập ra: Trường quốc-lập. |
| quốc lập | - Do nhà nước lập ra: Trường quốc lập. |
| quốc lập | tt. Do nhà nước lập ra, Phân biệt với dân lập: trường quốc lập. |
| quốc lập | tt (H. lập: dựng lên) Do Nhà nước dựng lên và quản lí: Bên cạnh các trường quốc lập có những trường dân lập. |
| quốc lập | .- Do nhà nước lập ra: Trường quốc lập. |
| Mới đây nhất , hôm 23.9 , tổng thống của Iran đã yêu cầu Liên Hợp Qquốc lậpmột nhóm nghiên cứu và điều tra độc lập xung quanh vụ khủng bố này. |
| Ngày 27/4 , ông Phan Qquốc lập, Trưởng phòng TN&MT ; huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) cho biết , trong khi các cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân khiến nhiều giếng nước của người dân trên địa bàn bị nhiễm dầu thì một doanh nghiệp đã đứng ra nhận trách nhiệm. |
| Các học viên tham gia thực hành PCCC... Sau buổi học lý thuyết , các học viên đã được hướng dẫn thực hành cách sử dụng bình chữa cháy , dùng chăn chiên dập tắt các đám cháy mới phát sinh ; thực hành đội hình chữa cháy cứu người , tài sản trong đám cháy , cách tổ chức cứu nạn cứu hộ trong đám cháy.. Tiến Phúc Qquốc lập. |
| Ông Phan Qquốc lập, Trưởng phòng Tài nguyên Môi trường huyện Hương Khê , cho hay hiện phòng này chưa nhận được báo cáo chính thức từ xã Hương Trạch. |
| Nhưng cũng bằng cử nhân , ở Mỹ , trường qquốc lậplà 20.000 USD 26.000 USD/năm , trường tư thục là 30.000USSD 36.000 USD/năm. |
| Kỷ Hiểu Lam Hòa Thân trong Bản lĩnh Kỷ Hiểu Lam Các khán giả hẳn vẫn còn nhớ cặp oan gia Kỷ Hiểu Lam Hòa Thân do hai diễn viên gạo cội Trương Qquốc lậpVương Cương thủ diễn. |
* Từ tham khảo:
- quốc ngữ
- quốc nội
- quốc phá gia vong
- quốc phòng
- quốc phục
- quốc sách