| quốc lộ | dt. C/g. Quốc-đạo, đường cái quan, con lộ dài xuyên từ nước nầy sang nước khác: Quốc-lộ số 2 là con đường từ Sài-gòn đi Cam-bốt. |
| quốc lộ | - d. Đường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ. |
| quốc lộ | dt. Đường lớn, thuộc phạm vi quản lí của chính phủ: tu sửa quốc lộ o mở rộng quốc lộ I. |
| quốc lộ | dt (H. lộ: đường) Đường do cơ quan trung ương của Nhà nước quản lí: Đường số 5 nối liền Hà-nội với Hải-phòng là một quốc lộ. |
| quốc lộ | .-X. Đường quốc lộ. |
| Chiếc xe đạp vướng lắm , ba tôi đem biếu nó cho các anh tự vệ dùng để chạy liên lạc trên đường quốc lộ... Bây giờ thì tiếng súng nổ rền bốn phía chung quanh , không còn biết đâu là đâu nữa. |
| Kia là quốc lộ số 1 , một ngả về Hà Nội và một ngả đi Lạng Sơn , đi về phương Nam và đi lên phương Dắc... Đất nước làm thức dậy trong ta những kỉ niệm còn tươi và những kỉ niệm bị lãng quên tù rất lâu rồi. |
| khổ biết chừng nào… Bắt đầu đến trạm dừng chân , làng nằm ven đường quốc lộ 1A , bộ đội lê chân vào sâu trong xóm. |
| ở đường xe lửa này , dáng người yêu dấu ấy là đâủ Lúc qua đây , Như Anh nhìn về bên trái hay bên phảỉ Chắc là bên phải , phía đường quốc lộ , vì T. |
| Sau một đợt đi ô tô nhừ tử hôm qua 3h30 chiều lạ' ; hành quân ra quốc lộ 1A. |
| Mỗi ngày đi 20km vì không được đi theo quốc lộ 1 Toàn đi đường rừng núi Tuy vậy , đã thấy xa. |
* Từ tham khảo:
- quốc nội
- quốc phá gia vong
- quốc phòng
- quốc phục
- quốc sách
- quốc sắc