| quốc ngữ | dt. Tiếng nói chung của dân một nước: Truyền-bá quốc-ngữ. // Lối viết tiếng Việt bằng chữ La-mã: Chữ quốc-ngữ, vần quốc-ngữ; Làm thơ quốc-ngữ đề chữ tân-trào, Thứ tư tàu lại gởi vào thăm em (CD). |
| quốc ngữ | - dt. 1. Tiếng nói của bản quốc, của chính nước mình: học quốc ngữ. 2. Chữ viết dùng chữ cái La tinh ghi tiếng Việt: sách quốc ngữ. |
| quốc ngữ | dt. 1. Tiếng nói của bản quốc, của chính nước mình: học quốc ngữ. 2. Chữ viết dùng chữ cái La tinh ghi tiếng Việt: sách quốc ngữ. |
| quốc ngữ | dt (H. ngữ: tiếng nói) 1. Tiếng nói của nước nhà: Hứng ý miệng ngâm câu quốc ngữ (NgBKhiêm). 2. Chữ viết Việt-nam kí hiệu bằng chữ la-tinh: Hội Truyền bá chữ quốc ngữ. |
| quốc ngữ | dt. Chữ, tiếng của một nước. Ngb. Chỉ lối viết tiếng Việt-Nam bằng chữ la-mã. |
| quốc ngữ | .- d. 1. Tiếng nói chung của một nước. 2. Tiếng Việt Nam ký hiệu bằng những chữ cái la-tinh. |
| quốc ngữ | Lối chữ viết tiếng An-nam bằng chữ La-mã. |
| Chàng bỗng bật cười , vì vừa tự nghe thấy tiếng mình lẩm nhẩm đọc , như một thằng bé con mới học vần quốc ngữ : Ba , Biên , Bồng , Dan , Dần... Mãi lúc chàng lại nghĩ đến Tuyết , và nhờ sự liên tưởng , cái tên Tuyết ấy mới giúp chàng tìm ra được tên Thu : Tuyết gợi ra mùa đông , rồi mùa đông gợi ra mùa Thu. |
| Chàng thường nghe anh em chúng bạn nói rằng muốn viết chữ quốc ngữ giỏi thì phải thông thạo Hán văn. |
Vậy thì anh nhớ dịch ra chữ quốc ngữ cho em đọc với nhé ! Tôi nghĩ tới tuyện ấy vì tôi không hiểu vì sao cô lại yêu được tôi ! Tôi chỉ là một người học trò nghèo , thô kệch. |
Ngọc mừng rỡ vội hỏi : Chú biết quốc ngữ ? Lan điềm nhiên : Vâng. |
| Chữ quốc ngữ học dễ , học chỉ độ mươi hôm là đọc được. |
Ồ , thế thì hay quá nhỉ ? Ngọc nghĩ đến việc đương dự định , buột miệng nói ra câu ấy , nhưng Lan lại hiểu theo một cách khác , nên trả lời : Đời bây giờ , ai không biết quốc ngữ ? Lạ ! Sao ông cứ nhìn tôi , ông cười vậy ? Chú ạ , tôi đương nghĩ đến chú thì thấy chú vào. |
* Từ tham khảo:
- quốc phá gia vong
- quốc phòng
- quốc phục
- quốc sách
- quốc sắc
- quốc sắc thiên hương