| hạt lựu | tt, trgt Nhỏ như hạt quả lựu: Chè hạt lựu; Thái hạt lựu. |
| hạt lựu | .- t. Thành từng miếng nhỏ như hạt quả lựư: Thái thịt hạt lựu. |
| Trắng hồng mịn màng , môi đỏ chon chót và hàm răng hạt lựu đều tăm tắp… Tôi rướn mình , vươn tay lấy lá thư trên mặt bàn. |
Những thứ đệm này , thường ra , vẫn luộc như thịt mà thôi ; nhưng có một hai hàng phở , muốn cải cách , đã đem thái hạt lựu tất cả những thứ đó , gia thêm mộc nhĩ và hành tây , đem xào lên vừa chín để điểm vào mỗi bát phở từng thìa nhỏ một. |
| Bên cạnh đó , Cốt trà thảo mộc Slimming Tea còn thể hiện mập mờ thành phần khi nêu một cách chung chung về thành phần như : Tinh lá sen , tinh linh chi đỏ , tinh hhạt lựu, tinh nghệ đen , táo gai , cam thảo , chè vằng , sơn tra , khổ qua và các thảo mộc thiên nhiên khác. |
| Tôm và mực cắt hhạt lựu, nêm với 1/2 thìa cafe hạt nêm , 1/3 thìa cafe tiêu , để thấm. |
| Không những thế , trong hhạt lựucũng có chứa polyphenol , một lớp chất chống oxy hóa có thể thu nhỏ lại các tế bào chất béo gây hại. |
| Để thực hiện món salad trái cây phô mai , trước hết cần rửa sạch trái cây , cắt thành hhạt lựu. |
* Từ tham khảo:
- thiên-chân
- thiên-chương
- thiên-đàn
- thiên-điều
- thiên-độ
- thiên-hạ-sự