| quét tước | đt. đ Nh. Quét: Quét-tước sạch-sẽ; năng quét-tước. |
| quét tước | - Nh. Quét, ngh.1. |
| quét tước | đgt. Quét cho sạch nói chung: Ở nhà nhớ quét tước nhà cửa. |
| quét tước | đgt Ra sức làm cho sạch: Quét tước sân sướng cho sạch sẽ. |
| quét tước | đt. Nht. Quét dọn. |
| quét tước | .- Nh. Quét, ngh.1. |
| quét tước | Nói chung về sự quét cho sạch: Quét-tước nhà cửa. |
Thôi chú ở lại sửa soạn , quét tước để ta bảo chú Mộc đi ngay kẻo muộn. |
| quét tước , lau chùi , bầy biện , mọi thứ rồi mỗi lần quay ra , quay vào mỗi người trong nhà đều nhìn vào nó như nhìn vào nhà khác , ở tận đâu xa lạ. |
| Giặt giũ , lau chùi , quét tước móc máy mọi chỗ trong nửa gian phòng ấy xong vẫn chưa thấy em. |
| Xếp lại bàn ghế và quét đầu mẩu thuốc lá , đổ bã chè , hàng nửa tiếng đồng hồ mới thu dọn quét tước xong. |
| Gập lại quần áo , quét tước , sắp đặt xong cho cái ”ổ chuột“ ngăn nắp lại và nghe đứa con gái của Tính kể ”sự tích“ gian nhà này xong , cháu đã về mà Sài vẫn chưa quay lại. |
| Hầu như ngày nào nó cũng có mặt để thu dọn quét tước và thỉnh thoảng còn nấu cơm hộ. |
* Từ tham khảo:
- quẹt lọ
- quẹt lửa
- quẹt máy dt Cái bật lửa
- quê
- quê cha đất tổ
- quê có thói, chợ có lề