| quê cha đất tổ | Quê hương bản quán, nơi tổ tiên, ông cha ở đó: Thắp một nén hương, khói hương bay lên, như gửi theo lời khấn khứa của người tha hương về quê cha đất tổ (Tô Hoài). |
| quê cha đất tổ | ng Nơi tổ tiên mình đã sống; Đất nước mình: Việt kiều hướng về quê cha đất tổ. |
| quê cha đất tổ |
|
Hạ lệnh cho con em các nhà đầu mục và các tướng hiệu đều nên trở về nhận ruộng đất ở quê cha đất tổ , để chấm dứt nạn tranh chiếm ruộng đất. |
Nên sen đưa tôi về làng như đã đưa bao đứa con thành đạt vequê cha đất tổổ , để thấy quê mình ngày càng đẹp và luôn bình yên trước dòng đời. |
| Nó là kỷ niệm của một thời đất nước loạn ly , những kẻ xa quê lòng luôn hướng về qquê cha đất tổ. |
| Phạm Duy đã từ Mỹ trở về Việt Nam , ông đã sống những ngày cuối cùng ở Việt Nam vào thập niên 90 với suy nghĩ là được sống và chết nơi qquê cha đất tổ. |
| Vài năm sau Croatia im tiếng súng , cha mẹ đưa hai anh em bọn tôi trở về thăm qquê cha đất tổ. |
* Từ tham khảo:
- quê hương
- quê hương bản quán
- quê kệch
- quê kịch
- quê một cục
- quê mùa