| quê | dt. Nơi xa thành-thị: Nhà-quê, thôn-quê. // Xứ-sở, nơi cội-rễ ông bà cha mẹ mình: Sống quê cha, ma quê chồng; Bà Trưng quê ở châu Phong, Giận người tham-bạo, thù chồng chẳng quên (tng, CD). // Chỗ ở: Một kiểng hai quê. // tt. Thô-kệch, mộc-mạc, kém hiểu biết: Đất quê chớ người không quê; Tới đây lạ xứ lạ người, Trăm bề nhẫn-nhịn, đừng cười tôi quê (CD). |
| quê | tt. X. Khuê: Quê-môn bất-xuất. |
| quê | - dt. I. 1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình: về thăm quê xa quê đã nhiều năm. 2. Nông thôn: ở quê ra tỉnh. II. tt. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch: ăn mặc hơi quê trông nó quê lắm. |
| quê | dt. I. 1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình: về thăm quê o xa quê đã nhiều năm. 2. Nông thôn: Ở quê ra tỉnh. II. tt. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch: ăn mặc hơi quê o trông nó quê lắm. |
| quê | dt 1. Nơi gốc rễ của dòng họ mình: Ngô Quyền quê ở Đường-lâm, cứu dân ra khỏi cát lầm nghìn năm (HCM). 2. Nông thôn: Nghỉ hè, về quê thăm bà con. tt Mộc mạc; Không văn vẻ: Cách ăn mặc có vẻ quê lắm; Lời quê chắp nhặt dông dài (K). |
| quê | 1. dt. Nơi mình sinh đẻ: Quê cha, đất tổ. Hồn quê thơ-thẩn như dường theo ai (Ng.h.Tự) 2. bt. Nơi thôn dã: Thú quê. 3. Mộc-mạc, chất-phác: Cô ấy còn quê lắm. |
| quê | .- d. 1.Cg. Quê hương. Nơi gốc rễ của dòng họ mình. 2.Nông thôn: Về quê nghỉ. |
| quê | .- 1. Mộc mạc, thiếu văn vẻ (cũ): Dáng điệu trông quê lắm. |
| quê | I. Nơi cỗi rễ của dòng họ nhà mình: Quê cha, đất tổ. Văn-liệu: Quê người đất khách. Một chốn, đôi quê. Sống quê cha, ma quê chồng. Chim, gà, cá, lợn, cành cau, Mùa nào thức ấy giữ màu nhà quê (C-d). Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (K). Ngẩn-ngơ quê khách, gập-ghềnh đất xa (Nh-đ-m). Hồn quê thơ-thẩn như dường theo ai (H-T). Lòng quê nghĩ một đôi điều ngang-ngang (K). II. Mộc-mạc chất-phác: Ăn nói quê. Văn-liệu: Lời quê góp nhặt rông-dài, Mua vui cũng được một vài trống canh (K). |
| Tội gì mà lấy anh nhà quê cục kịch. |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
Cũng như phần đông gái qquê, Trác rất lười lĩnh , không chịu suy xét tỉ mỉ , sâu sắc đến một điều gì bao giờ. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 cây số một giờ ; và khách qquêđi tàu còn mặc cả từng xu như mua rau , mua cá. |
| Những người khách qquêmùa đó chẳng biết gọi cậu bằng gì , tôn cậu là quan phán. |
| Chẳng phải là những người qquêmùa cục kịch , khố rách , áo ôm. |
* Từ tham khảo:
- quê có thói, chợ có lề
- quê hương
- quê hương bản quán
- quê kệch
- quê kịch
- quê một cục