| quận trưởng | dt. Chức quan cầm đầu một quận: Quận-trưởng Thủ-đức. |
| quận trưởng | - Viên chức đứng đầu một quận. |
| quận trưởng | dt. Người đứng đầu, lãnh đạo cai quản một quận. |
| quận trưởng | dt (H. trưởng: đứng đầu) Viên chức đứng đầu một quận dưới chính quyền ngụy ở miền Nam: Ngụy quyền cử một tên trung tá làm quận trưởng. |
| quận trưởng | dt. Người đứng đầu một quận, nhưng danh-từ nầy chỉ thường dùng đối với các quận trong tỉnh thành lớn, như quận-trưởng Saigon-Chơlớn: đối với các quận nhỏ thì nói ông quận hay chủ quận // Phó quận-trưởng. |
| quận trưởng | .- Viên chức đứng đầu một quận. |
| quận trưởng | Người làm quan coi một quận. |
| quận trưởng?ng cảnh sát Đông Hà có một lối diễn đạt ngôn ngữ cực kỳ ngắn. |
| Theo Reuters , qquận trưởngQuận 8 của thủ đô Paris , ông Francois Lebel nói với đài phát thanh Châu Âu 1 rằng ông là người thực hiện lễ cưới , chưa đầy 3 tháng sau khi hai người gặp nhau sau khi ông Sarkozy ly dị người vợ trước , bà Cecilia. |
| Chỉ trong một thời gian ngắn , Đội thiếu niên an ninh Hà Xá đã lập nên nhiều chiến công vang dội , cụ thể như việc đánh cháy 4 xe của địch , trong đó có 3 xe chở vũ khí , quân trang ; 1 xe của viên qquận trưởngQuận Hương Trà. |
| Đồng chí Nguyễn Hiền , thuộc lực lượng an ninh Quảng Hà đã giao nhiệm vụ cho chị cùng với hai đồng chí khác nữa đó là anh Thành và chị Hạnh , phải tổ chức ám sát tên qquận trưởngẤm ngay tại buổi lễ khánh thành. |
| Tham dự buổi lễ có Tiến sĩ Gesine Lötzsch , nghị sĩ Quốc hội liên bang Đức , ứng cử viên trực tiếp của đảng Cánh tả tại quận Lichtenberg ; ông Michael Grunst , Qquận trưởngquận Lichtenberg và đại diện nhiều hội đoàn , tổ chức của bạn bè Đức cũng như bạn bè quốc tế và người Việt. |
| Sau những phát biểu chúc mừng của Nghị sĩ Quốc hội Gesine Lötzsch , Qquận trưởngLichtenberg Michael Grunst , trong đó đánh giá cao sự hội nhập của người Việt , Tham tán Bùi Hà Nam đã phát biểu , chuyển lời thăm hỏi và chúc mừng của Đại sứ Đoàn Xuân Hưng tới những người tham dự buổi lễ và toàn thể bà con người Việt tại Berlin và Brandenburg. |
* Từ tham khảo:
- quầng
- quầng cạn tán mưa
- quầng hạn tán mưa
- quẩng
- quẩng mỡ
- quất