| hao hơi | trt. Phí khí-lực trong người: Bác-sĩ cấm nói chuyện nhiều, vì sợ người bệnh hao hơi // (B) Uổng lời nói, nói nhiều mà không hiệu-quả: Nói chi cho hao hơi; Cãi với anh hao hơi lắm. |
| Chứ không phải ngày nào cũng phải hhao hơitổn sức để tìm cách giữ chồng. |
* Từ tham khảo:
- săng-chi-ê
- săng đá
- săng đay
- săng lẻ
- săng-ta
- săng-tan