| hào của | dt. C/g. Hào tài, số giàu nghèo: Xem hào của ra thế nào // (R) Số giàu, có nhiều tiền: Có hào của. |
| Dưới ánh sáng mặt trời , chàng thấy cô Thổ có cái vẻ đẹp hồng hào của một người con gái khoẻ mạnh. |
Ở một thành phố nhỏ như Ninh Giang , được biết trước mọi người một chuyện quan trọng vừa xảy ra là một điều tự hào của các bà vô công rỗi nghề ngồi chờ những sự thay đổi. |
| Cả năm vị " anh hào của hai bộ phận do trung uý Hiểu trợ lý văn hoá kiêm luôn trợ lý câu lạc bộ chỉ huy. |
| Chắc là bộ mặt ngênh nghênh làm ra vẻ tự hào của tôi có gì buồn cười lắm hay sao , mà khi tôi vừa dứt tiếng , mọi người ngồi chung quanh tôi đều cười rộ lên. |
Được vài ba hào của họ thật mướt mồ hôi trán. |
| Tôi có thể biện minh gì cho mình đâỷ Năm năm học đại học ở nước ngoài , tôi là niềm tự hào của cha mẹ , dòng họ. |
* Từ tham khảo:
- con du
- con đã mọc răng nói năng gì nữa
- con đàn
- con đàn cháu đống
- con đàn cháu lũ
- con đàn con đống