| hành nhiệm | đt. (Pháp): Thi-hành nhiệm-vụ: Thời-kỳ hành-nhiệm. |
| Trong quá trình phân giới cắm mốc trên thực địa đã có biết bao sự hy sinh xương máu của cán bộ chiến sĩ chúng ta , do bom mìn còn sót lại sau chiến tranh , do thiên tai khi đang thi hhành nhiệmvụ. |
| Theo Bộ Quốc phòng Đài Loan , sáng ngày 20/12 không quân Trung Quốc đã điều các máy bay như H 6 , Y 8 tiến hhành nhiệmvụ huấn luyện bay biển xa theo kế hoạch. |
| Một số thanh niên quá khích đã ném đá , xô đổ mô tô đặc chủng và cắn vào tay cán bộ CSGT tên Linh khi đang thi hhành nhiệmvụ , đồng thời kích động người dân gây cản trở giao thông trên QL14. |
| Hành động chống đối có tổ chức như : Đánh đập cán bộ kiểm lâm đang thi hhành nhiệmvụ , đe dọa xâm hại tính mạng , sức khỏe , tài sản của lực lượng kiểm lâm của Vườn vẫn xảy ra. |
| Việt Nam bốn lần được tin tưởng bầu làm thành viên của Hội đồng Chấp hành và đang đảm nhiệm tốt vai trò thành viên của Hội đồng Chấp hhành nhiệmkỳ 2015 2019 và Ủy ban Di sản thế giới nhiệm kỳ 2013 2017. |
| Đại hội bầu ban chấp hhành nhiệmkỳ 2017 2021 gồm 21 thành viên và bà Hồ Nguyễn Phương Chi được bầu giữ chức Chủ tịch. |
* Từ tham khảo:
- xệu-xạo
- xi con
- xi-kên
- xi-mên
- xi-gà
- xi-moon