| quắp | bt. Cúp lại, gấp lại: Co quắp, bẻ quắp lại. // (R) Gắp, bắt bằng vấu chân: Diều quắp gà. // Cắp, ăn-cắp: Cái đồng-hồ mới đây bị quắp mất. |
| quắp | - đg. 1 Co, gập cong vào phía trong. Chó quắp đuôi. Râu quắp. 2 Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt. Quắp chặt miếng mồi. Nằm quắp lấy nhau. 3 Bắt, lấy đi bằng cách quắp. Diều hâu quắp mất gà con. Trộm vào quắp hết đồ đạc (b.; thgt.). |
| quắp | đgt. 1. Co, gập vào phía trong: râu quắp. 2. Co, gập vào để giữ hoặc ôm chặt: nằm quắp lấy nhau. |
| quắp | đgt 1. Ôm chặt nhau: Anh em vẫn quặp chặt lấy nhau mà ngủ (NgĐThi) 2. Nói động vật giữ chặt bằng móng: Diều hâu quắp gà con. 3. ăn cắp (thtục): Có đứa đã quắp mất cái cặp của mình. |
| quắp | đt. 1. Cụp , cong lại: Ngồi quắp mình lại. 2. Giữ chặt ở trong mình thường nói về thú vật: Quắp mồi ở trong chân. Ngb. Lấy trộm: Bị quắp mất mấy món đồ. |
| quắp | .- đg. 1. Giữ bằng móng chân co chặt: Diều hâu quắp gà con. 2. Nói súc vật để đuôi cong vào phía bụng: Chó quắp đuôi chạy. 2. Ăn cắp (thtục): Nó quắp mất cái mũ của mình. |
| quắp | 1. Cụp lại: Con chó quắp đuôi. 2. Co chặt ngón chân lại để bắt lấy cái gì: Quạ quắp gà con. Nghĩa bóng: Lấy trộm: Kẻ cắp vào hàng quắp mất tấm vải. |
| Trên một cái giường trải chiếc chiếu cũ , hai người nằm ngủ co quắp hai bên ngọn đèn nha phiến tờ mờ đặt trong cái khay con. |
| Anh ta thấy cái hơi lạnh của mùa đông thấm qua lần chăn mỏng , và thấy người mệt mỏi vì suốt đêm đã co quắp trên chiếc phản gỗ cứng. |
Bụt còn co quắp ngón tay Những người dương thế ở ngay ăn gì. |
Cái cò mày mổ cái tôm Cái tôm quắp lại , lại ôm cái cò Cái cò mày mổ cái trai Cái trai quặp lại , lại nhai cái cò. |
| Vợ ông nằm co quắp ngay sát tấm vách ngăn , một tay ôm lấy thằng Út còn tay kia đặt trên mái tóc rối , giống như cử chỉ một kẻ yếu đuối đang đưa tay lên che lấy đầu lúc bị kẻ khác đánh đập. |
| Người ta đồn đại rằng đêm đến nhất là những hôm có trăng , sâu cùi bỏ cái thân còm cõi co quắp của người bệnh , bò đi ăn sương sáng cả một quãng đồng. |
* Từ tham khảo:
- quặp râu
- quắt
- quắt
- quắt quay
- quắt quằn quặt
- quắt queo