| hành đạo | đgt (H. đạo: đạo lí) 1. Đem đạo lí ra truyền bá để mọi người làm theo: Một vị túc nho chỉ mong có dịp hành đạo 2. Nói nhà tu hành thực hiện những yêu cầu của tôn giáo mình: Vị hoà thượng chăm lo hành đạo. |
| hành đạo | .- Đem đạo lý ra thực hiện. |
| Hôm sau , Trương lại mời : Những bậc quân tử đời xưa , không phải là không muốn giúp đời hành đạo ; khi ẩn kín ở một chỗ , chỉ là còn đợi giá mà thôi. |
| Thực ra việc cúng cô hồn cũng là thực hhành đạohiếu , đạo chí tôn theo nhà Phật nên ai cũng ủng hộ. |
| Đang sống hạnh phúc trong một căn hộ đầy tiện nghi ở tiểu bang California , bà từ biệt chồng con sang tận mảnh đất nghèo nàn , lạc hậu ở Bodh Gaya để hhành đạo. |
| Năm 2018 , Hội Thánh tiếp tục phát huy chăm lo đường lối hhành đạo, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban MTTQ các cấp thực hiện các mục tiêu cụ thể của từng địa phương chăm lo cho đời sống vật chất , tinh thần cho mọi người dân , trong đó có các chương trình các tôn giáo chung tay bảo vệ môi trường , ứng phó với biến đổi khí hậu Đóng góp chung vào xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc ngày càng bền chặt. |
| Trước đó , vào ngày 15.2 , Ban trị sự T.Ư Giáo hội PGHH TP Cần Thơ đã có văn bản gửi chính quyền địa phương xác nhận Định và Nghĩa không phải là tín đồ PGHH , không phải là giáo lý viên PGHH , những hoạt động truyền giáo của Định và Nghĩa là tự phát , sai tôn chỉ giáo lý và đường hướng hhành đạocủa PGHH , sai Hiến chương của Giáo hội PGHH , sai pháp luật về tín ngưỡng , tôn giáo... Gần đây , vào ngày 11.8 , khi phát hiện anh em Định , Nghĩa tụ tập đông người để giảng đạo trái phép , lực lượng chức năng đã tiến hành kiểm tra đăng ký tạm trú , tạm vắng tại tịnh thất của Nghĩa thì anh em Nghĩa đã không chấp hành yêu cầu , cầm can xăng ra cản trở và có lời lẽ thách thức. |
| Tôi thật tiếc các nhà phê bình tài cao , học rộng nhưng lại chưa chủ động hhành đạobằng chính năng lực của mình mà lại đi làm những việc khác , kể cả việc tung hô một tài năng ảo. |
* Từ tham khảo:
- vững tâm
- vững vàng
- vựng
- vựng
- vược
- vươn