| quanh quanh | tt. Theo một đường vòng dài và tiếp nối mãi, gây ấn tượng như không có chỗ kết thúc: Đường vô xứ Nghệ quanh quanh, Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (cd.). |
| quanh quanh | tt Không thẳng: Đường vô xứ Nghệ quanh quanh (cd). |
| Bỗng nhớ Câu ca dao , mà giờ đây mình mới hiểu rằng , nó chưa nói hết được cảnh đẹp mê hồn ở đây : "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ" Chính trong phong cảnh hữu tình đó , mình đã nghe tiếng gà rừng gáy trong một bùi cây thấp ở không xa con đường mòn vết chân người Đã nhìn và nghe chim bách thanh hót , con chim đứng thèo đảnh trên một tảng đá , cái tảng đá như con cóc nghếch mõm lên trời. |
| Khi tỉnh dậy , bạn lại tiếp tục đạp xe quanh quanh thăm chùa. |
| Nó cũng không tìm mồi , mà chỉ quẩn quẩn qquanh quanhtrong khu vực đền này. |
* Từ tham khảo:
- quanh quẩn
- quanh quẩn như chèo đò đêm
- quanh quất
- quanh queo
- quanh quéo
- quành