| quanh châu | dt. Cây mọc nhiều ở ven rừng, dọc bờ suối nơi nhiều cát ẩm, xen các loài cây bụi khác, thân nhỏ phân cành nhiều, lá hình bầu dục hay trái xoan, mép khía răng nhỏ, hoa họp thành bông ở đầu cành, quả hình cầu, dai, đen nhạt, ăn được, lá phơi khô pha nước uống. |
| Tặng các bé và gia đình một chuyến tàu điện vòng qquanh châuÁ thật thi vị là hành trình vòng quanh Sun World Danang Wonder với tàu điện một ray Monorail trên cao hiện đại bậc nhất Việt Nam. |
| Lạc bước tới Châu Âu , ngao du khắp Châu Á Du lịch khám phá Châu Âu hay một tour vòng qquanh châuÁ vẫn là ước nguyện của không ít người. |
| Với tổng cộng 107 đêm diễn vòng qquanh châuÂu và Bắc Mỹ , Adele được dự đoán là sẽ còn tiếp tục lập nên những kỷ lục kiếm tiền khó tin trong năm nay. |
| Đi du lịch vòng qquanh châuÂu có thể rất tốn kém , nhưng nếu biết cách lựa chọn và sắp xếp hợp lý , bạn vẫn có thể tìm được một số thành phố có mức giá phải chăng. |
| Mới đây , cô nàng có chuyến du lịch đến "kinh đô ánh sáng" Paris hoa lệ và vòng qquanh châuÂu mà không có ông bầu Khắc Tiếp đi cùng. |
* Từ tham khảo:
- quanh năm
- quanh quanh
- quanh quánh
- quanh quẩn
- quanh quẩn như chèo đò đêm
- quanh quất