| quang quác | - Tiếng kêu của gà mái mới đẻ. |
| quang quác | đgt. 1. (Gà, hoặc một số chim lớn) kêu thành tiếng to, vang và liên tiếp: Tiếng gà kêu quang quác. 2. Nói, kêu to, làm ầm ĩ: quang quác cái mồm o Mồm cứ quang quác như quạ. |
| quang quác | tht Tiếng kêu của một số loại chim như gà, ngỗng...: Những tiếng quang quác, líu ríu làm nhộn nhịp cả rừng núi (Ng-hồng). |
| quang quác | .- Tiếng kêu của gà mái mới đẻ. |
| Có tiếng chim gì mổ nhau kêu quang quác trong chiếc lồng kẽm chỗ tối tối : ngọn đèn vừa bị cánh chim đánh nhau quạt tắt , và người chủ bán chưa kịp thắp lên. |
| Vua nước ấy lúc đó bị ba con chim đến kêu quang quác suốt ngày , đuổi mấy cũng không đi. |
| Chơi với con gà chán chết , chỉ biết quang quác rồi nhảy tớn tác. |
| Ông rót nước mời chúng tôi rồi nói vọng ra khi nghe tiếng gà kêu quang quác ngoài chuồng : Làm thịt nhanh lên ! Nhớ sang nhà Chà lấy can rượu về. |
| Thấy gà trống gặp nạn , hai con gà mái hốt hoảng kêu qquang quácvà vỗ cánh bay mất hút. |
* Từ tham khảo:
- quang quẻ
- quang sai
- quang tâm
- quang thái
- quang tuyến
- quang vinh